NXZM-63S/3B 10A Chint – Bộ chuyển nguồn tự động ATS 10A 3P 25kA
ATS Chint được thiết kế tích hợp sẵn bộ điều khiển thông minh, cho phép tự động chuyển đổi giữa nguồn lưới – nguồn lưới hoặc nguồn lưới – máy phát khi xảy ra các sự cố như mất pha, thấp áp hay quá áp. Với dải dòng định mức trải dài (thường từ 10A đến 630A), ATS Chint là lựa chọn hàng đầu cho các công trình dân dụng, tòa nhà văn phòng, nhà xưởng công nghiệp và đặc biệt là các trạm BTS viễn thông…
Thông tin chi tiết về ATS Chint đã được Cơ điện Bắc Việt cập nhật dưới đây:

Thông số kỹ thuật NXZM-63S/3B 10A Chint
| Tên sản phẩm | Bộ chuyển nguồn tự động ATS Chint |
| Mã sản phẩm | NXZM-63S/3B |
| Số cực | 3 pha |
| Dòng định mức | 10A |
| Điện áp cách điện định mức | 800V AC |
| Khả năng quá dòng ngắn mạch | 25kA |
| Điện áp hoạt động | 400/415V – 50Hz |
| Biên nhiệt hoạt động | -5ºC ~ 40ºC |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 312 x 240 x 178 (mm) |
| Cân nặng | 3.5 Kg |
Catalogues của dòng sản phẩm Aisikai:SKT1 Aisikai
Cách tra mã NXZM-63S/3B 10A Chint

Kích thước NXZM-63S/3B 10A Chint

Cách đấu nối NXZM-63S/3B 10A Chint

Ưu điểm ATS Chint
- Thiết kế All-in-one (Tích hợp sẵn): Các dòng như NZ7 tích hợp cả bộ điều khiển kỹ thuật số và hai bộ ngắt mạch (MCCB). Điều này giúp tiết kiệm không gian tủ điện và giảm đáng kể thời gian đấu nối so với việc lắp ráp từ contactor rời.
-
Độ tin cậy và Bảo vệ cao:
-
Sử dụng cơ chế khóa liên động kép (cả điện và cơ khí), đảm bảo hai nguồn điện không bao giờ đóng cùng lúc, tránh ngắn mạch gây cháy nổ.
-
Tích hợp sẵn các tính năng bảo vệ: quá áp, sụt áp, mất pha, ngắn mạch và quá tải.
-
-
Bộ điều khiển thông minh: Màn hình LED/LCD (có thể kéo rời lắp ngoài mặt tủ) cho phép người dùng dễ dàng cài đặt thời gian trễ chuyển mạch (0–180 giây), ngưỡng điện áp và theo dõi trạng thái hoạt động.
-
Chi phí tối ưu: So với các thương hiệu từ châu Âu (như Schneider, ABB, Socomec), Chint có giá thành cạnh tranh hơn rất nhiều nhưng vẫn đạt các tiêu chuẩn quốc tế (IEC/EN 60947-6-1, chứng nhận KEMA).
-
Vận hành linh hoạt: Hỗ trợ cả hai chế độ Auto (tự động) và Manual (bằng tay) bằng cần gạt, rất hữu ích khi cần bảo trì hoặc xử lý sự cố khẩn cấp.
Nhược điểm ATS Chint
-
Tốc độ chuyển mạch: Do cấu tạo từ máy cắt (Breaker-based) hoặc động cơ Motorized, thời gian chuyển đổi thường mất từ 1.5 đến 3.6 giây. Đây không phải là lựa chọn phù hợp cho các thiết bị yêu cầu nguồn điện “không gián đoạn” tuyệt đối (như phòng máy chủ, thiết bị y tế cực kỳ nhạy cảm – những nơi này cần kết hợp thêm bộ lưu điện UPS).
-
Độ ồn khi đóng cắt: Khi chuyển nguồn, thiết bị phát ra tiếng “cạch” khá lớn từ cơ cấu cơ khí, không thích hợp lắp đặt trong những khu vực yêu cầu yên tĩnh tuyệt đối mà không có tủ điện cách âm.
-
Giới hạn dòng định mức: Mặc dù dải dòng khá rộng (thường lên đến 630A), nhưng ở các hệ thống công nghiệp cực lớn (hàng nghìn Ampe), các dòng ATS khối của Chint có thể ít phổ biến hơn các giải pháp máy cắt ACB phối hợp.
Ứng dụng thực tế ATS Chint
Dòng ATS Chint được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa dụng và dễ lắp đặt:
-
Dân dụng & Tòa nhà: Lắp đặt trong các tủ điện tổng của chung cư, biệt thự, hộ gia đình có sử dụng máy phát điện dự phòng hoặc hai nguồn điện lưới.
-
Công nghiệp: Sử dụng cho các dây chuyền sản xuất không quá nhạy cảm với thời gian trễ chuyển mạch, xưởng may, hoặc các khu vực kho bãi.
-
Hạ tầng công cộng: Hệ thống chiếu sáng đô thị, trạm bơm nước, hoặc các trạm thu phát sóng viễn thông (BTS).
-
Năng lượng tái tạo: Chuyển đổi giữa nguồn điện lưới và nguồn điện mặt trời có lưu trữ.
Bảng so sánh thông số ATS Chint
| Mã sản phẩm | Định mức dòng | Số cực | Điện áp hoạt động | Kích thước(mm) |
| NXZM-63S/3B 10A | 10A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 16A | 16A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 25A | 25A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 32A | 32A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 40A | 40A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 50A | 50A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 63A | 63A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 80A | 80A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 100A | 100A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/3B 125A | 125A | 3P | 800V AC | 312 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-250S/3B 160A | 160A | 3P | 1000V AC | 393 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/3B 180A | 180A | 3P | 1000V AC | 393 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/3B 200A | 200A | 3P | 1000V AC | 393 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/3B 225A | 225A | 3P | 1000V AC | 393 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/3B 250A | 250A | 3P | 1000V AC | 393 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-400S/3B 315A | 315A | 3P | 1000V AC | 540 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-400S/3B 400A | 400A | 3P | 1000V AC | 540 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-630S/3B 500A | 500A | 3P | 1000V AC | 540 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-630S/3B 630A | 630A | 3P | 1000V AC | 540 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-800S/3B 700A | 700A | 3P | 1000V AC | 663 x 344 x 228 (mm) |
| NXZM-800S/3B 800A | 800A | 3P | 1000V AC | 663 x 344 x 228 (mm) |
| NXZM-63S/4B 10A | 10A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/4B 16A | 16A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/4B 25A | 25A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/4B 32A | 32A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/4B 40A | 40A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/4B 50A | 50A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-63S/4B 63A | 63A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-125S/4B 80A | 80A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-125S/4B 100A | 100A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-125S/4B 125A | 125A | 4P | 800A AC | 300 x 240 x 178 (mm) |
| NXZM-250S/4B 160A | 160A | 4P | 1000A AC | 390 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/4B 180A | 180A | 4P | 1000A AC | 390 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/4B 200A | 200A | 4P | 1000A AC | 390 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/4B 225A | 225A | 4P | 1000A AC | 390 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-250S/4B 250A | 250A | 4P | 1000A AC | 390 x 250 x 181 (mm) |
| NXZM-400S/4B 315A | 315A | 4P | 1000A AC | 535 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-400S/4B 350A | 350A | 4P | 1000A AC | 535 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-400S/4B 400A | 400A | 4P | 1000A AC | 535 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-630S/4B 500A | 500A | 4P | 1000A AC | 535 x 334 x 234 (mm) |
| NXZM-630S/4B 630A | 630A | 4P | 1000A AC | 663 x 344 x 228 (mm) |
| NXZM-800S/4B 700A | 700A | 4P | 1000A AC | 660 x 344 x 228 (mm) |
| NXZM-800S/4B 800A | 800A | 4P | 1000A AC | 660 x 344 x 228 (mm) |
=> Kết luận: Dòng ATS Chint là giải pháp “ngon – bổ – rẻ” cho hệ thống điện tại Việt Nam vì là
-Sự lựa chọn an toàn cho ngân sách – giá rẻ , đầy đủ COCQ.
-Tiết kiệm nguồn lực – Nhờ thiết kế tích hợp sẵn (máy cắt + bộ điều khiển + cơ cấu truyền động), nó giúp giảm thiểu sai sót khi đấu nối, tiết kiệm diện tích tủ điện và rút ngắn thời gian thi công cho thợ điện
-Phân vùng sử dụng – Thiết bị này hoàn hảo cho các ứng dụng dân dụng (biệt thự, hộ kinh doanh) và công nghiệp nhẹ. Tuy nhiên, nếu bạn dùng cho các hệ thống “nhạy cảm” như Server hay thiết bị y tế phòng mổ, hãy nhớ bổ sung thêm UPS để bù đắp khoảng trễ 2-3 giây khi chuyển mạch.
Cơ điện Bắc Việt – Nhà phân phối bộ chuyển nguồn ATS Chint chính hãng
Chúng tôi cam kết dòng sản phẩm :
-
✅ Sản phẩm mới, chính hãng 100%, đầy đủ CO-CQ
-
✅ Bảo hành 12 tháng chính hãng lỗi do nhà sản xuất
-
✅ Tư vấn – hỗ trợ kỹ thuật 24/7
-
✅ Hàng có sẵn số lượng lớn
-
✅ Giao hàng toàn quốc
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để mua được Bộ chuyển nguồn tự động NXZM-63S/3B 10A Chint chính hãng với giá cả tốt nhất
– – – Cảm ơn bạn đã truy cập vào Cơ điện Bắc Việt và lựa chọn những sản phẩm của chúng tôi – –




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.