SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai – Bộ chuyển nguồn tự động ATS 160A 4P
Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS Aisikai là một loại ATS mới được tập hợp công tắc, bộ điều khiển logic, bộ phận cơ khí và cơ cấu điện… được cấu thành trong một tổng thể. Nó phù hợp để sử dụng trong các thiết bị phân phối trong công nghiệp và kinh doanh với điện áp cách điện định mức lên đến 660V, tần số định mức 50/0Hz, điện áp định mức 380V, dòng điện thông thường lên đến 160A, cung cấp cho công tắc tự động nguồn điện lưới và nguồn dự phòng trong hệ thống điện hoặc tự động chuyển đổi và cách ly an toàn của hai bộ thiết bị tải, vv…
Thông tin chi tiết về ATS Aisikai đã được Cơ điện Bắc Việt cập nhật dưới đây:
Thông số kỹ thuật SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai
| Tên sản phẩm | Bộ chuyển nguồn tự động ATS Aisikai |
| Mã sản phẩm | SKT1-1600A/4P/N/CK |
| Số cực | 4 pha |
| Dòng định mức | 1600A |
| Điện áp cách điện định mức | 690V AC |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 633 x 451 x 321 (mm) |
| Cân nặng | 37 Kg |
Catalogues của dòng sản phẩm Aisikai:SKT1 Aisikai
Cách tra mã SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai

Cấu tạo kỹ thuật SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai

Các đấu nối SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai

Kích thước SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai

Ứng dụng thực tế các sản phẩm dòng SKT1
| Mã hàng | Dòng định mức | Số cực | Ứng dụng thực tế |
| SKT1-125A/4P/N/CK | 125A | 4P | Hệ thống điện dân dụng cao cấp, biệt thự, phòng server nhỏ |
| SKT1-160A/4P/N/CK | 160A | 4P | Nhà xưởng vừa, tòa nhà 5–7 tầng, phòng khám tư nhân |
| SKT1-250A/4P/N/CK | 250A | 4P | Siêu thị, xưởng in, trường học, bệnh viện tuyến huyện |
| SKT1-400A/4P/N/CK | 400A | 4P | Nhà máy nhỏ, trung tâm dữ liệu, khách sạn 3–4 sao |
| SKT1-630A/4P/N/CK | 630A | 4P | Tòa nhà lớn, chung cư, nhà xưởng chế biến thực phẩm |
| SKT1-800A/4P/N/CK | 800A | 4P | Hệ thống điện trung tâm thương mại, bệnh viện đa khoa |
| SKT1-1000A/4P/N/CK | 1000A | 4P | Nhà máy công nghiệp nặng, trạm bơm nước lớn |
| SKT1-1250A/4P/N/CK | 1250A | 4P | Nhà máy thép, phân xưởng điện lực |
| SKT1-1600A/4P/N/CK | 1600A | 4P | Trung tâm logistics, cụm công nghiệp vừa |
| SKT1-2000A/4P/N/CK | 2000A | 4P | Khu công nghiệp, tổ hợp nhà máy sản xuất linh kiện điện tử |
| SKT1-2500A/4P/N/CK | 2500A | 4P | Tổ hợp nhà máy lớn, cảng hàng hóa, trạm trung chuyển |
| SKT1-3200A/4P/N/CKI | 3200A | 4P | Trung tâm công nghiệp lớn, nhà máy sản xuất hóa chất |
| SKT1-3200A/4P/N/CKII | 3200A | 4P | Dự phòng hoặc phiên bản nâng cấp kỹ thuật |
| SKT1-4000A/4P/N/CK | 4000A | 4P | KCN quy mô lớn, nhà máy luyện kim, trạm biến áp phụ |
| SKT1-5000A/4P/N/CK | 5000A | 4P | Trạm cấp điện cho cả tòa nhà hoặc khu vực công nghiệp lớn |
| SKT1-6300A/4P/N/CK | 6300A | 4P | Hệ thống phân phối điện trung tâm cấp thành phố hoặc đặc khu công nghiệp |
Bảng so sánh thông số ATS Aisikai
| Mã sản phẩm | Định mức dòng | Số cực | Điện áp hoạt động | Kích thước(mm) | Trọng lượng(kg) |
| ASKQ1-63A/2P/CK | 63A | 2P | 690V | 107,5 x 104 x 77 | 4.2 |
| ASKQ1-63A/3P/CK | 63A | 3P | 690V | 125 x 104 x 77 | 4.2 |
| ASKQ1-63A/4P/CK | 63A | 4P | 690V | 142,5 x 104 x 77 | 4.2 |
| SKT2-63A/2P/X/CK | 63A | 2P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-63A/4P/X/CK | 63A | 4P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-80A/2P/X/CK | 80A | 2P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-80A/4P/X/CK | 80A | 4P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-100A/2P/X/CK | 100A | 2P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-100A/4P/X/CK | 100A | 4P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT1-125A/4P/N/CK | 125A | 4P | 690V | 290 × 163 × 188 | 5,5 |
| SKT1-160A/4P/N/CK | 160A | 4P | 690V | 290 × 163 × 188 | 5,5 |
| SKT1-250A/4P/N/CK | 250A | 4P | 690V | 351 × 200 × 192 | 7.0 |
| SKT1-400A/4P/N/CK | 400A | 4P | 690V | 436 × 324 × 263 | 17.0 |
| SKT1-630A/4P/N/CK | 630A | 4P | 690V | 535 × 340 × 685 | 34.0 |
| SKT1-800A/4P/N/CK | 800A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 39,4 |
| SKT1-1000A/4P/N/CK | 1000A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 40,5 |
| SKT1-1250A/4P/N/CK | 1250A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 41.0 |
| SKT1-1600A/4P/N/CK | 1600A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 49.0 |
| SKT1-2000A/4P/N/CK | 2000A | 4P | 690V | 670 × 550 × 590 | 98.0 |
| SKT1-2500A/4P/N/CK | 2500A | 4P | 690V | 670 × 550 × 590 | ~105 |
| SKT1-3200A/4P/N/CKI | 3200A | 4P | 690V | 1200 × 600 × 500 (tủ đứng) | ~150 |
| SKT1-3200A/4P/N/CKII | 3200A | 4P | 690V | 1600 × 800 × 600 (tủ đứng) | ~190 |
| SKT1-4000A/4P/N/CK | 4000A | 4P | 690V | 1600 × 800 × 600 (tủ đứng) | ~210 |
| SKT1-5000A/4P/N/CK | 5000A | 4P | 690V | 2000 × 800 × 800 (tủ đứng) | ~285 |
| SKT1-6300A/4P/N/CK | 6300A | 4P | 690V | 2000 × 800 × 800 (tủ đứng) | ~300 |
| SKR2-A | 139 x 120 x 48 | 0,51 | |||
| SKR2-B | 139 x 120 x 48 | 0,62 | |||
| SKR4-B | 139 x 120 x 48 | 0,62 | |||
| BAC-1206 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | |||
| BAC-2403 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | |||
| BAC-2405 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | |||
| BAC-2410 | 205 x 146 x 55 | 1,15 |
Cơ điên Bắc Việt – Đại lý chính hãng Aisikai
Chúng tôi cam kết dòng sản phẩm SKT1:
-
✅ Sản phẩm mới, chính hãng 100%, đầy đủ CO-CQ
-
✅ Bảo hành 12 tháng chính hãng lỗi do nhà sản xuất
-
✅ Tư vấn – hỗ trợ kỹ thuật 24/7
-
✅ Hàng có sẵn số lượng lớn
-
✅ Giao hàng toàn quốc
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để mua được Bộ chuyển nguồn tự động SKT1-1600A/4P/N/CK Aisikai chính hãng với giá cả tốt nhất
– – – Cảm ơn bạn đã truy cập vào Cơ điện Bắc Việt và lựa chọn những sản phẩm của chúng tôi – –






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.