ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai – Bộ chuyển nguồn tự động ATS 63A 2P
Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS Aisikai là một loại ATS mới được tập hợp công tắc, bộ điều khiển logic, bộ phận cơ khí và cơ cấu điện… được cấu thành trong một tổng thể. Nó phù hợp để sử dụng trong các thiết bị phân phối trong công nghiệp và kinh doanh với điện áp cách điện định mức lên đến 660V, tần số định mức 50/0Hz, điện áp định mức 380V, dòng điện thông thường lên đến 160A, cung cấp cho công tắc tự động nguồn điện lưới và nguồn dự phòng trong hệ thống điện hoặc tự động chuyển đổi và cách ly an toàn của hai bộ thiết bị tải, vv…
Thông tin chi tiết về ATS Aisikai đã được Cơ điện Bắc Việt cập nhật dưới đây:
Thông số kỹ thuật ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai
| Tên sản phẩm | Bộ chuyển nguồn tự động ATS Aisikai |
| Mã sản phẩm | ASKQ1-63A/2P/CK |
| Số cực | 2 pha |
| Dòng định mức | 63A |
| Điện áp cách điện định mức | 690V AC |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 107,5 x 104 x 77 (mm) |
| Cân nặng | 4,2 Kg |
Catalogues của dòng sản phẩm Aisikai: ATS AiSIKAI-ASKQ1
Cách tra mã ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai

Cấu tạo kỹ thuật ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai

Các đấu nối ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai

Kích thước ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai

So sánh sự khác nhau giữa ASKQ1-63A 2 pha, 3 pha và 4 pha
| ASKQ1-2P (2 cực) | ASKQ1-3P (3 cực) | ASKQ1-4P (4 cực) | |
|---|---|---|---|
| Số cực (Pole) | 2P (L + N) | 3P (L1 + L2 + L3) | 4P (L1 + L2 + L3 + N) |
| Loại điện | 1 pha (220V) | 3 pha (380V, không ngắt trung tính) | 3 pha (380V, ngắt cả trung tính) |
| Ứng dụng phổ biến | Nhà dân, văn phòng nhỏ | Xưởng nhỏ, bơm công nghiệp | Hệ thống lớn, yêu cầu an toàn cao |
| Trung tính (N) | Có thể dùng chung, không ngắt | Trung tính không qua ATS, cố định | Trung tính ngắt hoàn toàn, chống rò điện hoặc xung điện |
| Đảm bảo cách ly nguồn | Trung bình | Trung bình (thiếu ngắt N) | Cao (ngắt cả L và N, tuyệt đối an toàn) |
| Tải tương thích | < 5kW (1 pha) | 3 pha không yêu cầu cách ly tuyệt đối | 3 pha yêu cầu cách ly N, tải không cân bằng |
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Cao nhất |
| Kích thước thiết bị | Nhỏ gọn | Vừa | Lớn nhất |
| Tính năng bảo vệ | Cơ bản | Tốt với tải 3 pha đối xứng | Tốt nhất, kể cả khi mất cân bằng pha/trung tính |
Ứng dụng thực tế ATS ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai
– Sử dụng cho nhà ở dân dụng, khu công nghiệp như nhà máy, xưởng công nghiệp
– Sử dụng cho trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng, chung cư, bệnh viện, cảng, sân bay…
– Sử dụng cho nơi có các phụ tải đòi hỏi phải cấp điện liên tục
– Sử dụng cho những vùng hay có sự cố mất điện lưới đột ngột
Bảng so sánh thông số ATS Aisikai
| Mã sản phẩm | Định mức dòng | Số cực | Điện áp hoạt động | Kích thước(mm) | Trọng lượng(kg) |
| ASKQ1-63A/2P/CK | 63A | 2P | 690V | 107,5 x 104 x 77 | 4.2 |
| ASKQ1-63A/3P/CK | 63A | 3P | 690V | 125 x 104 x 77 | 4.2 |
| ASKQ1-63A/4P/CK | 63A | 4P | 690V | 142,5 x 104 x 77 | 4.2 |
| SKT2-63A/2P/X/CK | 63A | 2P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-63A/4P/X/CK | 63A | 4P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-80A/2P/X/CK | 80A | 2P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-80A/4P/X/CK | 80A | 4P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-100A/2P/X/CK | 100A | 2P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-100A/4P/X/CK | 100A | 4P | 690V | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT1-125A/4P/N/CK | 125A | 4P | 690V | 290 × 163 × 188 | 5,5 |
| SKT1-160A/4P/N/CK | 160A | 4P | 690V | 290 × 163 × 188 | 5,5 |
| SKT1-250A/4P/N/CK | 250A | 4P | 690V | 351 × 200 × 192 | 7.0 |
| SKT1-400A/4P/N/CK | 400A | 4P | 690V | 436 × 324 × 263 | 17.0 |
| SKT1-630A/4P/N/CK | 630A | 4P | 690V | 535 × 340 × 685 | 34.0 |
| SKT1-800A/4P/N/CK | 800A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 39,4 |
| SKT1-1000A/4P/N/CK | 1000A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 40,5 |
| SKT1-1250A/4P/N/CK | 1250A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 41.0 |
| SKT1-1600A/4P/N/CK | 1600A | 4P | 690V | 665 × 360 × 370 | 49.0 |
| SKT1-2000A/4P/N/CK | 2000A | 4P | 690V | 670 × 550 × 590 | 98.0 |
| SKT1-2500A/4P/N/CK | 2500A | 4P | 690V | 670 × 550 × 590 | ~105 |
| SKT1-3200A/4P/N/CKI | 3200A | 4P | 690V | 1200 × 600 × 500 (tủ đứng) | ~150 |
| SKT1-3200A/4P/N/CKII | 3200A | 4P | 690V | 1600 × 800 × 600 (tủ đứng) | ~190 |
| SKT1-4000A/4P/N/CK | 4000A | 4P | 690V | 1600 × 800 × 600 (tủ đứng) | ~210 |
| SKT1-5000A/4P/N/CK | 5000A | 4P | 690V | 2000 × 800 × 800 (tủ đứng) | ~285 |
| SKT1-6300A/4P/N/CK | 6300A | 4P | 690V | 2000 × 800 × 800 (tủ đứng) | ~300 |
| SKR2-A | 139 x 120 x 48 | 0,51 | |||
| SKR2-B | 139 x 120 x 48 | 0,62 | |||
| SKR4-B | 139 x 120 x 48 | 0,62 | |||
| BAC-1206 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | |||
| BAC-2403 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | |||
| BAC-2405 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | |||
| BAC-2410 | 205 x 146 x 55 | 1,15 |
Cơ điên Bắc Việt – Đại lý chính hãng Aisikai
Chúng tôi cam kết dòng sản phẩm ASKQ1:
-
✅ Sản phẩm mới, chính hãng 100%, đầy đủ CO-CQ
-
✅ Bảo hành 12 tháng chính hãng lỗi do nhà sản xuất
-
✅ Tư vấn – hỗ trợ kỹ thuật 24/7
-
✅ Hàng có sẵn số lượng lớn
-
✅ Giao hàng toàn quốc
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để mua được Bộ chuyển nguồn tự động ASKQ1-63A/2P/CK Aisikai chính hãng với giá cả tốt nhất
– – – Cảm ơn bạn đã truy cập vào Cơ điện Bắc Việt và lựa chọn những sản phẩm của chúng tôi – –





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.